掀动
hiên động
Hán Việt: hiên động · Pinyin: xiān dòng
Tổng quan
phát động (chiến tranh).; sôi động; động đậy. tin thắng lợi truyền đi, cả làng sôi động hẳn lên. 嘴唇掀動了一下. môi hơi mấp máy; môi hơi động đậy
1.挑动; 翻动。
揭起、挑動。《老殘遊記》第一一回:「說無神則無陰譴,無天刑,一切違背天理的事都可以做得,又可以掀動破敗子弟的興頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy động
- Cihui nhấc
- Cihui làm cho cái gì đó chuyển động
- Tần suất từ sôi động; động đậy
- Biên soạn 掀動 iāndòng r.v. 1. lift; start; set in motion 2. launch (a war)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭起、挑動。《老殘遊記》第一一回:「說無神則無陰譴,無天刑,一切違背天理的事都可以做得,又可以掀動破敗子弟的興頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑动; 翻动。
Eng
- Cihui to stir; to lift; to set sth in motion
- Tần suất từ 掀動 iāndòng r.v. 1. lift; start; set in motion 2. launch (a war)
Đức
- Handedict flattern lassen