掀動
hiên động
Hán Việt: hiên động · Pinyin: xiān dòng
Tổng quan
khuấy động | nhấc | làm cho cái gì đó chuyển động
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy động | nhấc | làm cho cái gì đó chuyển động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭起、挑動。《老殘遊記》第一一回:「說無神則無陰譴,無天刑,一切違背天理的事都可以做得,又可以掀動破敗子弟的興頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挑动;翻动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑动;翻动。
Eng
- CC-CEDICT to stir|to lift|to set sth in motion
- Cihui to stir; to lift; to set sth in motion