xiān hiên

Hán Việt: hiên · Pinyin: xiān

Tổng quan

nhấc (nắp) làm rung làm chấn động

掀动 · 掀开 · 掀掉 · 掀涌 · 掀翻 · 掀腾 · 掀起 · 掀背车

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việthiên
Quảng Đônghin1
Mân Namhian
Nhật BảnKAKAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhian
Phản thiết胡恩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xốc lên, nhấc lên. Lấy tay xốc cao lên gọi là {hiên} [掀]. Ta quen đọc là chữ {hân}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舉起、揭開、打開。如:「掀窗簾」、「掀開鍋蓋」、「掀起蓋頭。」《左傳.成公十六年》:「乃掀公以出於淖。」《紅樓夢》第六○回:「連忙上前來打簾子,將掀起時,只見芳官自外帶笑跑出。」 2.吹翻、翻動。如:「颱風把屋頂都掀了。」唐.白居易〈風雨晚泊〉詩:「青苔撲地連春雨,白浪掀天盡日風。」宋.陸游〈幽事絕句〉六首之三:「昨夕風掀屋,今朝雨壞牆。」 3.拋甩。如:「掀下馬來。」《儒林外史》第四七回:「當下叫小廝搬出三十錠大元寶來,望桌上一掀。」 [形] 翹。如:「掀尾」。《三國演義》第五七回:「權見其人濃眉掀鼻,黑面短髯,形容古怪,心中不喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掀 (形声。从手,欣声。本义举起) 同本义 掀,举出也。--《说文》 乃掀公以出于淖。--《左传·成公十六年》 又如掀掀(高举的样子);掀然(高举的样子;飞扬的样子);掀擢(举拔,拔擢);掀拳裸袖(高举拳头,卷起衣袖。表示心情激动) 撩起;揭开 刘老老掀帘进去。--《红楼梦》 又如掀揭(掀起,揭开) 翻;推 有觉南方重,无疑厚地掀。--李咸用《庐山诗》 又如掀天(翻天。极言声势之大);掀扬(折腾,磨折) 揭发,把…公开出来 攻取 记少年骏马走韩卢,掀 掀xiān ⒈揭起,打开~茶盖。~窗帘。 ⒉翻起,兴起,发动~巨浪。~起建设祖国的新高潮。

Eng

  • CC-CEDICT to lift (a lid)|to rock|to convulse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤虛言切,音軒。【說文】舉出也。【廣韻】以手高舉也。【左傳·成十六年】乃掀公以出于淖。【註】捧車轂,舉之出泥淖中也。 又高聳貌。【韓愈詩】蛇虺首掀掀。 又【集韻】許斤切,音欣。又許訖切,音迄。義𠀤同《說文》。 又胡恩切。與拫同。【博雅】引也。 又丘近切,螼去聲,讀與搇近。【左傳·杜林註】亦舉也。

Thuyết Văn

舉出也。 从手。欣聲。 春秋傳曰。掀公出於淖。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

掀之言軒也。 虛言切。古音在十三部。虛斤切。 成十六年左傳文。釋文曰。捧轂舉之。則公軒起也。徐許言反。一曰掀、引也。胡根反。○又按陸引字林云。火氣也。葢呂氏所見昭十八年左傳作行火所掀。與今本作焮不同。亦謂火氣高舉也。

【掀】 (hiên ⟨hân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 欣 (hân) Phiên thiết: Hư ngôn thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 言 (ngôn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cử (Cất lên) xuất (Ra ngoài) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搟 · 搟