掀翻

xiān fānhiên phiên

Hán Việt: hiên phiên · Pinyin: xiān fān

Tổng quan

lật cái gì đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.翻转; 翻腾; 推翻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.掀起翻倒。如:「他與對方談判破裂,憤而掀翻桌子。」 2.翻騰、推翻。如:「幾個名不見經傳的小演員,竟然把整個場面掀翻了。」「革命軍的英勇,掀翻了腐爛的清室王朝。」

Cấu tạo: 掀 (hiên) + 翻 (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật ngược
  • Tần suất từ lật cái gì đó , lật ngược; hiên phiên/hân phiên: ném đi; ném đi
  • Biên soạn 掀翻 iānfān v. throw; hold the opponent face down; throw the opponent off his balance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掀起翻倒。如:「他與對方談判破裂,憤而掀翻桌子。」 2.翻騰、推翻。如:「幾個名不見經傳的小演員,竟然把整個場面掀翻了。」「革命軍的英勇,掀翻了腐爛的清室王朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.翻转; 翻腾; 推翻。

Eng

  • Cihui to turn sth over; to overturn
  • Tần suất từ 掀翻 iānfān v. throw; hold the opponent face down; throw the opponent off his balance

Từ liên quan

Gần nghĩa

掀动 · 掀开 · 掀掉 · 掀涌 · 掀腾 · 掀起 · 翻作 · 翻供