掀起

xiān qǐ hiên khởi

Hán Việt: hiên khởi · Pinyin: xiān qǐ

Tổng quan

nhấc lên | nâng lên (nắp v.v.) | (về bão) dâng lên | khuấy động (sóng v.v.) | (nghĩa bóng) kích hoạt | làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

Cấu tạo: (hiên) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấc lên | nâng lên (nắp v.v.) | (về bão) dâng lên | khuấy động (sóng v.v.) | (nghĩa bóng) kích hoạt | làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.揭起。《紅樓夢》第六四回:「連忙上前來打簾子,將掀起時,只見芳官自內帶笑跑出。」 2.興起、挑動。如:「低迷多時的房地產買賣,最近竟然掀起一片搶購熱潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揭起:~被子;往上涌起;翻腾:大海~了波涛;使大规模地兴起:~植树造林的新高潮。

Eng

  • CC-CEDICT to lift; to raise (a lid etc)|(of a storm) to surge; to stir up (waves etc)|(fig.) to trigger; set off (a wave of popularity, a controversy etc)
  • Cihui to lift; to raise (a lid etc); (of a storm) to surge; to stir up (waves etc); (fig.) to trigger; set off (a wave of popularity, a controversy etc)