掂對

diān duì điêm đối

Hán Việt: điêm đối · Pinyin: diān duì

Tổng quan

suy tính: cân nhắc/bàn bạc/thương lượng/đổi/đổi chỗ/thay/đổi cho nhau

Cấu tạo: (điêm) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy tính: cân nhắc/bàn bạc/thương lượng/đổi/đổi chỗ/thay/đổi cho nhau
  • Cihui 1. suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。斟酌。 大家掂對 掂對,看怎麼辦好。 mọi người cùng thương lượng, làm thế nào được. 2. đổi; đổi chỗ; thay; đổi cho nhau。掉換;對調。 我這兒有玉米,想和你掂對點兒麥子。 chỗ tôi có ngô, muốn đổi một ít lúa mạch ở chỗ anh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思量、斟酌。如:「他低頭不知掂對些什麼?」 2.對調、替換。如:「把事掂對著看,或許會有不同的結論。」

Eng

  • Cihui 掂對 iāndui v. 1. <topo.> consider; deliberate 2. exchange; change