掂
điêm
Hán Việt: điêm · Pinyin: diān
Tổng quan
cầm để ước lượng ước tính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điêm |
| Quảng Đông | dim1 |
| Mân Nam | tìm |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tem |
| Phản thiết | 丁兼切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cân nhắc. Lấy tay cân nhắc xem đồ nặng nhẹ thế nào gọi là {điêm đỏa} [掂挅].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điêm [Eng: heft, hold or weigh in palm]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手估量物體的輕重。元.喬吉〈水仙子.為友人作〉曲:「稅錢比茶船上欠,斤兩去等秤上掂。」《紅樓夢》第五一回:「麝月聽了,便放下戥子,揀了一塊,掂了一掂。」 2.折斷。明.賈仲名《對玉梳.楔子》:「又有這玉梳兒一枚,是妾平日所愛之珍,掂做兩半,君收一半,妾留一半。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掂 (形声。从手,店声。本义以手称物) 同本义 掂一掂有多重 计较 折 掂 diān用手托着东西上下轻轻晃动来估量轻重~~分量。 【掂掇】 ①斟酌。 ②估计。
Eng
- CC-CEDICT to weigh in the hand|to estimate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】丁廉切,點平聲。手掂也。◎按集韻以手稱物曰敁挅。敁音丁兼切,或作玷。此改爲掂俗字,無攷。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敁 · 敁