掂掇
điêm xuyết
Hán Việt: điêm xuyết · Pinyin: diān duō
Tổng quan
1. suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。斟酌。 你掂掇著辦吧。 anh suy tính mà làm nhé. 2. tính toán; đánh giá; cho rằng。估計。 我掂掇著這麼辦能行。 tôi cho rằng làm như thế có thể được.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。斟酌。 你掂掇著辦吧。 anh suy tính mà làm nhé. 2. tính toán; đánh giá; cho rằng。估計。 我掂掇著這麼辦能行。 tôi cho rằng làm như thế có thể được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考慮、估量。如:「你自己掂掇後再決定吧!」也作「敁敪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掂:你~~这块石头有多重;斟酌:你~着办吧;估计:我~着这么办能行。
Eng
- Cihui 掂掇 iānduo v. <coll.> 1. weigh; think over 2. estimate