掂量
điêm lượng
Hán Việt: điêm lượng · Pinyin: diān liang
Tổng quan
cầm để ước lượng | cân nhắc | xem xét | phát âm ở Đài Loan: 1. ước lượng; ước chừng; áng chừng (trọng lượng bằng tay)。掂。 他掂量了一下西瓜,說有八斤來重。 anh ấy ước chừng quả dưa hấu, bảo nặng tám cân trở lại. 2. cân nhắc; suy nghĩ; suy tính。斟酌。 事情就是這些,各組回去掂量著辦得了。 công việc chỉ có bao nhiêu đó, các tổ về suy tính mà làm thôi. 你好好掂量 掂量老師這句話的分量。 anh hãy cân nhắc câu nói của thầy.
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm để ước lượng | cân nhắc | xem xét | phát âm ở Đài Loan: 1. ước lượng; ước chừng; áng chừng (trọng lượng bằng tay)。掂。 他掂量了一下西瓜,說有八斤來重。 anh ấy ước chừng quả dưa hấu, bảo nặng tám cân trở lại. 2. cân nhắc; suy nghĩ; suy tính。斟酌。 事情就是這些,各組回去掂量著辦得了。 công việc chỉ có bao nhiêu đó,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.估測重量。如:「你掂量一下,看這兩個金飾那個重?」 2.斟酌。如:「這事你們掂量著辦,不用問我了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估量掂量一下轻重; 思量掂量这句话的份量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.估量;斟酌。
Eng
- CC-CEDICT to weigh in the hand|to consider; to weigh up|Taiwan pr. [dian1liang2]
- Cihui to weigh in the hand; to consider; to weigh up; Taiwan pr.