掃地

sǎo dì tảo địa

Hán Việt: tảo địa · Pinyin: sǎo dì

Tổng quan

quét sàn | (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy | chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cấu tạo: (tảo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét sàn | (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy | chạm mức thấp nhất mọi thời đại
  • Cihui tảo địa tảo địa ☆Quét dấu — Mất hết, không còn gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掃除地上的塵土汙物。《孔子家語.卷二.致思》:「於是夫子再拜,受之。使弟子掃地,將以享祭。」《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」 2.比喻摧毀無餘。如:「名譽掃地」、「斯文掃地」。《新唐書.卷一○九.列傳.祝欽明》:「欽明體肥醜,據地搖頭睆目,左右顧眄,帝大笑。吏部侍郎盧藏用歎曰:『是舉五經掃地矣!』」宋.李燾《續資治通鑑長編.卷二七六.神宗熙寧九年》:「平日聞望,一旦掃地,不知安石何苦而為此也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扫地面。 2.比喻除尽;丢光。 3.比喻全部,尽数。

Eng

  • CC-CEDICT to sweep the floor|(fig.) (of one's reputation etc) to reach rock bottom|to be at an all-time low
  • Cihui to sweep the floor; (fig.) (of one's reputation etc) to reach rock bottom; to be at an all-time low