掃地

sǎo dìtảo địa

Hán Việt: tảo địa · Pinyin: sǎo dì

Tổng quan

quét rác; quét dọn; quét tước.; mất sạch; mất hết (uy tín, danh dự). mất hết uy tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打扫地面。 2.比喻除尽; 丢光。 3.比喻全部,尽数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.掃除地上的塵土汙物。《孔子家語.卷二.致思》:「於是夫子再拜,受之。使弟子掃地,將以享祭。」《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」 2.比喻摧毀無餘。如:「名譽掃地」、「斯文掃地」。《新唐書.卷一○九.列傳.祝欽明》:「欽明體肥醜,據地搖頭睆目,左右顧眄,帝大笑。吏部侍郎盧藏用歎曰:『是舉五經掃地矣!』」宋.李燾《續資治通鑑長編.卷二七六.神宗熙寧九年》:「平日聞望,一旦掃地,不知安石何苦而為此也。」

Cấu tạo: 掃 (tảo) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tảo đích/tảo địa: quét rác/quét dọn/quét tước/mất sạch/mất hết; quét dọn; quét tước; mất sạch; mất hết
  • Biên soạn 1. sweep the floor 2. make a clean sweep 3. reach the nadir (of reputation)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掃除地上的塵土汙物。《孔子家語.卷二.致思》:「於是夫子再拜,受之。使弟子掃地,將以享祭。」《西遊記》第三六回:「我是這裡掃地撞鐘打勤勞的道人。裡面還有個管家的老師父哩。」 2.比喻摧毀無餘。如:「名譽掃地」、「斯文掃地」。《新唐書.卷一○九.列傳.祝欽明》:「欽明體肥醜,據地搖頭睆目,左右顧眄,帝大笑。吏部侍郎盧藏用歎曰:『是舉五經掃地矣!』」宋.李燾《續資治通鑑長編.卷二七六.神宗熙寧九年》:「平日聞望,一旦掃地,不知安石何苦而為此也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扫地面。 2.比喻除尽; 丢光。 3.比喻全部,尽数。

Eng

  • Cihui to sweep the floor; (fig.) (of one's reputation etc) to reach rock bottom; to be at an all-time low
  • Tần suất từ v.o. 1. sweep the floor 2. make a clean sweep 3. reach the nadir (of reputation) , Tā de míngyù ∼ le. His reputation is utterly ruined

other

  • Nguồn khác Quét dấu
  • Nguồn khác Mất hết, không còn gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

掃地僧 · 掃地出門 · 地鵏 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地書