掃平
tảo bình
Hán Việt: tảo bình · Pinyin: sǎo píng
Tổng quan
bình định: tiêu diệt/dẹp tan/quét sạch kẻ thù
Nghĩa
Việt
- Cihui bình định: tiêu diệt/dẹp tan/quét sạch kẻ thù
- Cihui bình định; tiêu diệt; dẹp tan; quét sạch kẻ thù。掃蕩平定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 討伐平定。如:「劉邦因有了韓信,才得以打敗項羽,掃平諸侯。」《三國演義》第四○回:「今當乘此時掃平江南。」
Eng
- Cihui 掃平 ǎopíng r.v. crush; suppress