掃房

tảo phòng

Hán Việt: tảo phòng

Tổng quan

quét dọn nhà cửa: quét mạng nhện, bụi bậm trên tường, trên trần nhà

Cấu tạo: (tảo) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét dọn nhà cửa: quét mạng nhện, bụi bậm trên tường, trên trần nhà
  • Cihui quét dọn nhà cửa; quét mạng nhện, bụi bậm trên tường, trên trần nhà。徹底打掃室內的墻壁和房頂。

Eng

  • Cihui 掃房 ǎofáng v.o. clean house; sweep up a room