掃毒

sǎo dú tảo độc

Hán Việt: tảo độc · Pinyin: sǎo dú

Tổng quan

Cấu tạo: (tảo) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừ hại — Thuốc ngăn làm độc. tảo độc tảo độc ☆Trừ hại — Thuốc ngăn làm độc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清除、消滅毒品。如:「毒品危害社會治安甚鉅,掃毒因而成為警方今年的工作重點項目。」 2.電腦上指利用軟體掃描病毒並予清除。如:「這臺電腦已經中毒,趕快進行掃毒。」