掃白 sǎo bái · tảo bạch Hán Việt: tảo bạch · Pinyin: sǎo bái Tổng quan Cấu tạo: 掃 (tảo) + 白 (bạch)Pinyinsǎo báiHán Việttảo bạchCấu tạo掃 + 白 · tảo + bạch nghĩa thành phần: tảo + bạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 司法單位掃除表面上有正當職業,暗地卻有犯罪事實人物的行動。如:「政府此次掃白的對象鎖定在具有黑道背景的民意代表及與黑道勾結的公務人員。」