掃蕩

sǎo dàng tảo đãng

Hán Việt: tảo đãng · Pinyin: sǎo dàng

Tổng quan

(quân sự) càn quét | trấn áp | tiêu diệt

Cấu tạo: (tảo) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) càn quét | trấn áp | tiêu diệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底消滅。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「庶以克復聖主,掃蕩讎恥。」《三國演義》第六○回:「某聞許都曹操,掃蕩中原。呂布、二袁皆為所滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"扫荡"; 扫除涤荡;荡平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扫荡"。 2.扫除涤荡;荡平。

Eng

  • CC-CEDICT (military) to mop up|to crack down on; to eradicate
  • Cihui (military) to mop up; to crack down on; to eradicate