掃貨
tảo hóa
Hán Việt: tảo hóa · Pinyin: sǎo huò
Tổng quan
đi mua sắm thỏa thích | mua số lượng lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui đi mua sắm thỏa thích | mua số lượng lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在市场上大量地购买货品:平时没空儿,只能趁周末到超市去~。
Eng
- CC-CEDICT to go on a shopping spree; to buy in bulk
- Cihui to go on a shopping spree; to buy in bulk