掇弄

duō nòngxuyết lộng

Hán Việt: xuyết lộng · Pinyin: duō nòng

Tổng quan

Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT LỘNG; thu dọn; sửa chữa; thu xếp; sửa. 機器壞了,經他一掇弄就好啦! máy hư rồi, qua tay anh ấy sửa là xong ngay!; châm chọc; khiêu khích; điều khiển; xúi giục. 受人掇弄 bị người khác xúi giục

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉①收拾; 修理机器坏了,经他一~就好啦。②播弄; 怂恿受人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.捉弄。《紅樓夢》第一一一回:「老爺是不管事的人,以後便亂世為王起來了。我們這些人不是要叫他們掇弄了麼。」 2.修理拾掇。

Cấu tạo: 掇 (xuyết) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trêu chọc
  • Tần suất từ Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT LỘNG 1. thu dọn; sửa chữa; thu xếp; sửa. 機器壞了,經他一掇弄就好啦! máy hư rồi, qua tay anh ấy sửa là xong ngay! 2. châm chọc; khiêu khích; điều khiển; xúi giục. 受人掇弄 bị người khác xúi giục; sửa chữa; thu xếp; sửa; châm chọc; khiêu khích; điều khiển; xúi giục
  • Biên soạn 掇弄 uōnòng v. <topo.> 1. fix; repair 2. order sb. about 3. stir up; incite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捉弄。《紅樓夢》第一一一回:「老爺是不管事的人,以後便亂世為王起來了。我們這些人不是要叫他們掇弄了麼。」 2.修理拾掇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①收拾; 修理机器坏了,经他一~就好啦。②播弄; 怂恿受人~。

Eng

  • Cihui 掇弄 uōnòng v. <topo.> 1. fix; repair 2. order sb. about 3. stir up; incite
  • Tần suất từ 掇弄 uōnòng v. <topo.> 1. fix; repair 2. order sb. about 3. stir up; incite

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄丢 · 弄乱 · 弄人 · 弄伤 · 弄倒 · 弄僵 · 弄出 · 弄到