掇拾

duō shíxuyết thập

Hán Việt: xuyết thập · Pinyin: duō shí

Tổng quan

Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT THẬP; nhặt nhạnh; thu dọn.; thu thập; sưu tập. 掇拾舊聞 sưu tập tin cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①拾掇。②搜集~旧闻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採取。《宋史.卷三一九.歐陽脩傳》:「周、漢以降金石遺文,斷編殘簡,一切掇拾,研稽異同,立說於左,的的可表證,謂之《集古錄》。」

Cấu tạo: 掇 (xuyết) + 拾 (thập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu thập
  • VietPhrases thu dọn; thu thập; sưu tập
  • Tần suất từ Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT THẬP 1. nhặt nhạnh; thu dọn. 2. thu thập; sưu tập. 掇拾舊聞 sưu tập tin cũ; thu dọn; thu thập; sưu tập
  • Biên soạn 掇拾 duōshí v. <wr.> 1. tidy up 2. collect; gather

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取。《宋史.卷三一九.歐陽脩傳》:「周、漢以降金石遺文,斷編殘簡,一切掇拾,研稽異同,立說於左,的的可表證,謂之《集古錄》。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①拾掇。②搜集~旧闻。

Eng

  • Cihui 掇拾 duōshí v. <wr.> 1. tidy up 2. collect; gather
  • Tần suất từ 掇拾 duōshí v. <wr.> 1. tidy up 2. collect; gather

Từ liên quan

Gần nghĩa

拾取 · 拾头 · 拾得 · 拾掇 · 拾物 · 拾级 · 拾芥 · 拾荒