掇皮

duō pí xuyết bì

Hán Việt: xuyết bì · Pinyin: duō pí

Tổng quan

ngay thẳng; bộc trực; thẳng tính。去掉皮,常指直率,無所掩飾。

Cấu tạo: (xuyết) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng; bộc trực; thẳng tính。去掉皮,常指直率,無所掩飾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除去皮。掇,通"剟"。喻彻里彻外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除去皮。掇,通"剟"。喻彻里彻外。