掇皮
xuyết bì
Hán Việt: xuyết bì · Pinyin: duō pí
Tổng quan
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT BÌ ngay thẳng; bộc trực; thẳng tính
1.除去皮。掇,通"剟"。喻彻里彻外。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thẳng thắn
- VietPhrases bộc trực; thẳng tính
- Tần suất từ Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT BÌ ngay thẳng; bộc trực; thẳng tính; bộc trực; thẳng tính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去皮。掇,通"剟"。喻彻里彻外。