授信

shòu xìn thụ tín

Hán Việt: thụ tín · Pinyin: shòu xìn

Tổng quan

cấp tín dụng (tài chính) | tín dụng

Cấu tạo: (thụ) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp tín dụng (tài chính) | tín dụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业或个人向银行申请贷款时,银行根据其财务信用状况及周转需要,按规定的数额准许贷款叫授信。

Eng

  • CC-CEDICT to extend credit (finance)|credit
  • Cihui to extend credit (finance); credit