授命

shòu mìng thụ mệnh

Hán Việt: thụ mệnh · Pinyin: shòu mìng

Tổng quan

ra lệnh 1. hiến dâng tính mạng; hy sinh tính mạng。獻出生命。 見危授命。 gặp nguy hiểm hy sinh tính mạng. 臨危授命。 lúc lâm nguy hy sinh tính mạng. 2. ra lệnh; hạ lệnh。下命令(多指某些國家的元首下命令讓議會中的某一政黨領袖組閣)。

Cấu tạo: (thụ) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra lệnh 1. hiến dâng tính mạng; hy sinh tính mạng。獻出生命。 見危授命。 gặp nguy hiểm hy sinh tính mạng. 臨危授命。 lúc lâm nguy hy sinh tính mạng. 2. ra lệnh; hạ lệnh。下命令(多指某些國家的元首下命令讓議會中的某一政黨領袖組閣)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獻出生命。《論語.憲問》:「見利思義,見危授命。」《抱朴子.外篇.博喻》:「徇名者,不以授命為難。」_x000D_ 2.任命。如:「總統授命閣揆,綜理國政。」唐.蘇頲〈依王公等請上尊號制〉:「朕聞天授命者,為天所予。人歸德者,為人之主。」_x000D_ 3.賦予生命。漢.劉向《古列女傳.卷八.梁夫人嫕》:「皇天授命,育生明聖,託體陛下。」_x000D_ 4.接受命令。《三國志.卷一八.魏書.二李臧文呂許典二龐閻傳.閻溫》:「龐德授命叱敵,有周苛之節。」《宋史.卷四六八.宦者列傳三.童貫》:「君在京師時,親授命於王所,自言必成功,今難之,何也?」也作「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 献出生命; 犹拼命;效命; 接受天命。授,通"受"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.献出生命。 2.犹拼命;效命。 3.接受天命。授,通"受"。

Eng

  • CC-CEDICT to give orders
  • Cihui to give orders