授意

shòu yì thụ ý

Hán Việt: thụ ý · Pinyin: shòu yì

Tổng quan

truyền cảm hứng | xúi giục

Cấu tạo: (thụ) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền cảm hứng | xúi giục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將自己的想法告訴別人,使別人去執行。多指暗中進行而言。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「汪給事知道,授意與同科官,劾樊巡按一本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以己意告人,使之照办。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以己意告人,使之照办。

Eng

  • CC-CEDICT to inspire|to incite
  • Cihui to inspire; to incite