授旗
thụ kì
Hán Việt: thụ kì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在團隊出發前,授與代表隊的旗幟。多含授予任務及權責之意。如:「授旗典禮」。
Eng
- Cihui 授旗 hòuqí v.o. give the national flag to a sports team leaving for competitions abroad, etc.
Hán Việt: thụ kì