授時

shòu shí thụ thì

Hán Việt: thụ thì · Pinyin: shòu shí

Tổng quan

phát tín hiệu thời gian

Cấu tạo: (thụ) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát tín hiệu thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬記天時以授人,使不失農時。語本《書經.堯典》:「曆象日月星辰,敬授人時。」猶如後世的頒行曆書。《文選.張衡.東京賦》:「規天矩地,授時順鄉。」宋.蘇軾〈謝賜曆日詔書表〉:「授時賦政,亦郡守之常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓记录天时以告民◇以称颁行历书。语本《书.尧典》"历象日月星辰,敬授人时。"孔传"敬记天时以授人也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓记录天时以告民◇以称颁行历书。语本《书.尧典》"历象日月星辰,敬授人时。"孔传"敬记天时以授人也。"

Eng

  • CC-CEDICT to broadcast a time signal
  • Cihui to broadcast a time signal