授業
thụ nghiệp
Hán Việt: thụ nghiệp · Pinyin: shòu yè
Tổng quan
thụ nghiệp
1.传授学业。 2.授予田业。
傳授學業。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「下帷講誦,弟子傳以久次相授業,或莫見其面。」唐.韓愈〈師說〉:「師者,所以傳道、授業、解惑者也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dạy
- Cihui truyền thụ
- Tần suất từ thụ nghiệp
- Biên soạn 授業 shòuyè v.o. teach; tutor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳授學業。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「下帷講誦,弟子傳以久次相授業,或莫見其面。」唐.韓愈〈師說〉:「師者,所以傳道、授業、解惑者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传授学业。 2.授予田业。
Eng
- JMdict lesson
- JMdict class
- JMdict teaching
- JMdict instruction
- JMdict classwork
- Cihui to teach; to bequeath
- Tần suất từ 授業 shòuyè v.o. teach; tutor
ja
- JMdict 授業(じゅぎょう)