授粉

shòu fěn thụ phấn

Hán Việt: thụ phấn · Pinyin: shòu fěn

Tổng quan

thụ phấn thụ phấn。雄蕊的花粉傳到雌蕊的柱頭上,叫做授粉。

Cấu tạo: (thụ) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thụ phấn thụ phấn。雄蕊的花粉傳到雌蕊的柱頭上,叫做授粉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物繁殖中,雄蕊花葯裡的花粉經由風或昆蟲等媒介,傳到雌蕊的柱頭或胚珠的過程。是子房形成果實的必要條件,可分為自花授粉和異花授粉兩種。也稱為「傳粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄蕊的花粉传到雌蕊的柱头上,叫作授粉。

Eng

  • CC-CEDICT to pollinate
  • Cihui to pollinate