授職
thụ chức
Hán Việt: thụ chức · Pinyin: shòu zhí
Tổng quan
lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...), sự truyền (đức tính...) cho ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên
Nghĩa
Việt
- Cihui lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...), sự truyền (đức tính...) cho ai, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 授予職位。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「公卿已下各舉所知,隨才授職。」《兒女英雄傳》第三六回:「安公子傳臚下來,授職用了編修。」
Eng
- Cihui 授職 hòuzhí v.o. confer a rank; give an official job to ◆n. investiture