授首

shòu shǒu thụ thủ

Hán Việt: thụ thủ · Pinyin: shòu shǒu

Tổng quan

chém đầu; chặt đầu (phản nghịch, đạo tặc...)。(叛逆、盜賊等)被斬首。

Cấu tạo: (thụ) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chém đầu; chặt đầu (phản nghịch, đạo tặc...)。(叛逆、盜賊等)被斬首。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被殺或滅亡。《戰國策.秦策四》:「秦楚合而為一,臨以韓,韓必授首。」《五代史平話.唐史.卷上》:「頃仗天威,收復長安,使元兇授首,宗廟再安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓投降或被杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓投降或被杀。

Eng

  • Cihui 授首 hòushǒu v.o. <trad.> be beheaded (of rebels/robbers/etc.); get killed