掉下
điệu hạ
Hán Việt: điệu hạ · Pinyin: diào xià
Tổng quan
rơi xuống
往下落。如:「她傷心難過得掉下了眼淚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã xuống
- Tần suất từ trạo há/trạo hạ/điệu há/điệu hạ: rớt xuống/ngã xuống/rơi xuống; tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước), tõm, rơi tõm một cái, làm rơi tõm, rơi tõm; rơi xuống , ngã xuống; ngã xuống; rơi xuống
- Biên soạn 掉下 iàoxià r.v. 1. fall 2. drop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往下落。如:「她傷心難過得掉下了眼淚。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi plop
Eng
- Cihui to drop down; to fall
- Tần suất từ 掉下 iàoxià r.v. 1. fall 2. drop
Đức
- Handedict herabstürzen