掉向

diào xiàngđiệu hướng

Hán Việt: điệu hướng · Pinyin: diào xiàng

Tổng quan

Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO HƯỚNG; đổi hướng; chuyển hướng.; mất phương hướng; lạc hướng

Cấu tạo: 掉 (điệu) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay
  • Cihui chỉnh hướng
  • Cihui mất phương hướng
  • Tần suất từ Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO HƯỚNG 1. đổi hướng; chuyển hướng. 2. mất phương hướng; lạc hướng; xoay , chỉnh hướng , mất phương hướng; chuyển hướng; mất phương hướng; lạc hướng

Eng

  • Cihui to turn; to adjust one's direction; to lose one's bearings
  • Tần suất từ to turn; to adjust one's direction; to lose one's bearings

Đức

  • Handedict kehren

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上 · 向下 · 向东 · 向使 · 向來 · 向例 · 向內 · 向内