掉弄

điệu lộng

Hán Việt: điệu lộng

Tổng quan

Cấu tạo: (điệu) + (lộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣弄、玩花樣。 清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二二.灤陽續錄四》:「文士掉弄筆墨,借為比喻。」