掉換

diào huàn điệu hoán

Hán Việt: điệu hoán · Pinyin: diào huàn

Tổng quan

hoán đổi | thay thế | trao đổi | thay đổi

Cấu tạo: (điệu) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoán đổi | thay thế | trao đổi | thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換、轉換。如:「將我們的立場掉換一下,你就可以知道我的苦心。」也作「調換」。

Eng

  • CC-CEDICT to swap|to replace|to exchange|to change
  • Cihui to swap; to replace; to exchange; to change