掉皮
điệu bì
Hán Việt: điệu bì
Tổng quan
ối trá, khinh lờn. điệu bì điệu bì ☆Dối trá, khinh lờn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối trá, khinh lờn. điệu bì điệu bì ☆Dối trá, khinh lờn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頑皮。如:「這個小鬼頭很掉皮,大夥兒都拿他沒轍!」
Eng
- Cihui 掉皮 iàopí* v.o. scale; flake (of sunburned skin)