掉膘

diào biāo điệu phiêu

Hán Việt: điệu phiêu · Pinyin: diào biāo

Tổng quan

sút cân (ở gia súc) sụt ký; gầy đi (gia súc)。(牲畜)體重減輕。

Cấu tạo: (điệu) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sút cân (ở gia súc) sụt ký; gầy đi (gia súc)。(牲畜)體重減輕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消瘦。如:「你得把這些牲畜餵肥點,否則掉膘的馬兒是駝不動重物的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (牲畜)由肥变瘦,体重下降:冬天草料不足,牲畜容易~。

Eng

  • CC-CEDICT to lose weight (of cattle)
  • Cihui to lose weight (of cattle)