掉舌
điệu thiệt
Hán Việt: điệu thiệt
Tổng quan
úa lưỡi, chỉ sự trổ tài ăn nói. trạo thiệt trạo thiệt ☆Múa lưỡi, chỉ sự trổ tài ăn nói.
Nghĩa
Việt
- Cihui úa lưỡi, chỉ sự trổ tài ăn nói. trạo thiệt trạo thiệt ☆Múa lưỡi, chỉ sự trổ tài ăn nói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼓動舌頭。指遊說。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且酈生一士,伏軾掉三寸之舌,下齊七十餘城。」唐.羅隱〈酬丘光庭〉詩:「道殷合眼拜九列,張濬掉舌升三臺。」 2.喋喋不休。 3.挑撥是非。
Eng
- Cihui 掉舌 iàoshé attr. eloquent ◆v.o. 1. speak eloquently and persuasively 2. stir up ill will between others by loose gossip