掊擊
bồi kích
Hán Việt: bồi kích · Pinyin: póu jī
Tổng quan
công kích: phê phán/đã kích
Nghĩa
Việt
- Cihui công kích: phê phán/đã kích
- Cihui công kích; phê phán; đã kích。抨擊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抨擊,用語言、文字攻擊或糾責他人。《莊子.人間世》:「故不終其天年而中道夭。自掊擊於世俗者也,物莫不若是。」
Eng
- Cihui 掊擊 ǒujī* v. 1. attack in speech/writing 2. strike; break