掌印
chưởng ấn
Hán Việt: chưởng ấn · Pinyin: zhǎng yìn
Tổng quan
1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。 2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事務或掌握政權。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。 2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事務或掌握政權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌管印信。比喻主持事務或掌有權柄。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主管用印。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主管用印。
Eng
- Cihui 掌印 hǎngyìn* v.o. hold power ◆n. man in charge