掌印

zhǎng yìnchưởng ấn

Hán Việt: chưởng ấn · Pinyin: zhǎng yìn

Tổng quan

1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。 2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事務或掌握政權。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主管用印。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌管印信。比喻主持事務或掌有權柄。

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nắm quyền
  • Tần suất từ giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu; chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền
  • Biên soạn 掌印 hǎngyìn* v.o. hold power ◆n. man in charge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌管印信。比喻主持事務或掌有權柄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主管用印。

Eng

  • Cihui 掌印 hǎngyìn* v.o. hold power ◆n. man in charge
  • Tần suất từ 掌印 hǎngyìn* v.o. hold power ◆n. man in charge

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷 · 印券