掌嘴

zhǎng zuǐchưởng chủy

Hán Việt: chưởng chủy · Pinyin: zhǎng zuǐ

Tổng quan

vả miệng; tát vào miệng; vả vào mồm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打嘴巴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打嘴巴。《紅樓夢》第八六回:「知縣道:『胡說。前日屍場上薛蟠自己認拿碗砸死的,你說你親眼見的,怎麼今日的供不對。掌嘴。』衙役答應著要打。」

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tát miệng
  • VietPhrases tát vào miệng; vả vào mồm
  • Tần suất từ tát; vả miệng; tát vào miệng; vả vào mồm; tát vào miệng; vả vào mồm
  • Biên soạn 掌嘴 hǎngzuǐ v.o. slap sb.'s face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打嘴巴。《紅樓夢》第八六回:「知縣道:『胡說。前日屍場上薛蟠自己認拿碗砸死的,你說你親眼見的,怎麼今日的供不對。掌嘴。』衙役答應著要打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打嘴巴。

Eng

  • Cihui to slap
  • Tần suất từ 掌嘴 hǎngzuǐ v.o. slap sb.'s face

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴子