掌客
chưởng khách
Hán Việt: chưởng khách
Tổng quan
ên một chức quan lo việc tiếp khách của triều đình nhà Chu. chưởng khách chưởng khách ☆Tên một chức quan lo việc tiếp khách của triều đình nhà Chu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một chức quan lo việc tiếp khách của triều đình nhà Chu. chưởng khách chưởng khách ☆Tên một chức quan lo việc tiếp khách của triều đình nhà Chu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。負責供給賓客飲食及牲牢之禮等事。見《周禮.秋官.掌客》。
ja
- JMdict court official in charge of entertaining important guests