掌心
chưởng tâm
Hán Việt: chưởng tâm · Pinyin: zhǎng xīn
Tổng quan
lòng bàn tay
1.手心。 2.喻控制范围。
1.手心。 2.比喻能力控制的範圍。如:「孫悟空終究是逃不出如來佛的掌心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lòng bàn tay
- Tần suất từ lòng bàn tay; chưởng tâm: lòng bàn tay
- Biên soạn 掌心 hǎngxīn* n. hollow of the palm ◆v.o. control; influence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手心。 2.比喻能力控制的範圍。如:「孫悟空終究是逃不出如來佛的掌心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.手心。 2.喻控制范围。
Eng
- Cihui hollow of the palm
- Tần suất từ 掌心 hǎngxīn* n. hollow of the palm ◆v.o. control; influence
Đức
- Handedict Handmitte