掌控
chưởng khống
Hán Việt: chưởng khống · Pinyin: zhǎng kòng
Tổng quan
kiểm soát | điều khiển
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát | điều khiển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌握、控制。如:「歹徒的行蹤已在警方的掌控之中,不日即可捕緝歸案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌握控制:公司的人事任免权~在总经理手中。
Eng
- CC-CEDICT to control|in control of
- Cihui to control; in control of