掌握

zhǎng wò chưởng ác

Hán Việt: chưởng ác · Pinyin: zhǎng wò

Tổng quan

nắm bắt (thường là nghĩa bóng) | kiểm soát | nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận) | thành thạo | biết rõ | hiểu rõ và biết cách sử dụng | trôi chảy

Cấu tạo: (chưởng) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm bắt (thường là nghĩa bóng) | kiểm soát | nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận) | thành thạo | biết rõ | hiểu rõ và biết cách sử dụng | trôi chảy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在其權限內。《漢書.卷七六.張敞傳》:「海內之命,斷於掌握。」 2.控制。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且漢王不可必,身居項王掌握中數矣,項王憐而活之,然得脫,輒倍約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制;主持掌握主动|掌握政权|掌握分寸; 了解、熟习并加以运用掌握知识|掌握技术|掌握规律。
  • Tân Hoa Tự Điển ①控制;主持掌握主动|掌握政权|掌握分寸。②了解、熟习并加以运用掌握知识|掌握技术|掌握规律。

Eng

  • CC-CEDICT to grasp (often fig.)|to control|to seize (initiative, opportunity, destiny)|to master|to know well|to understand sth well and know how to use it|fluency
  • Cihui to grasp (often fig.); to control; to seize (initiative, opportunity, destiny); to master; to know well; to understand sth well and know how to use it; fluency

ja

  • JMdict grasping|seizing|holding|commanding|having control over