掌故
chưởng cố
Hán Việt: chưởng cố · Pinyin: zhǎng gù
Tổng quan
giai thoại | câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử) iệc xảy ra từ xưa được ghi chép trong sách vở. Cũng như Điển cố hoặc Cố sự. chưởng cố chưởng cố ☆Việc xảy ra từ xưa được ghi chép trong sách vở. Cũng như Điển cố hoặc Cố sự.
Nghĩa
Việt
- Cihui giai thoại | câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử) iệc xảy ra từ xưa được ghi chép trong sách vở. Cũng như Điển cố hoặc Cố sự. chưởng cố chưởng cố ☆Việc xảy ra từ xưa được ghi chép trong sách vở. Cũng như Điển cố hoặc Cố sự.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的故事、史實、慣例。即今一國的典章制度或故事傳說。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「孝文、孝景因襲掌故,未遑講試。」 2.職官名。周代時負責防禦城池,漢時掌管禮樂制度,唐代則看守倉庫、陳設等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧制、旧例,后多指历史上的人物事迹、制度沿革等史实或传说考究掌故|明于掌故|前朝掌故。
Eng
- CC-CEDICT anecdote; tales (esp. about a historical figure)
- Cihui anecdote; tales (esp. about a historical figure)