掌權
chưởng quyền
Hán Việt: chưởng quyền · Pinyin: zhǎng quán
Tổng quan
nắm quyền (chính trị, v.v.) | cầm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm quyền (chính trị, v.v.) | cầm quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 握有最大的權力,可做主行事。如:「目前公司實際掌權的人是誰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌握权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌握权力。
Eng
- CC-CEDICT to wield (political etc) power|be in power
- Cihui to wield (political etc) power; be in power