掌燈
chưởng đăng
Hán Việt: chưởng đăng · Pinyin: zhǎng dēng
Tổng quan
cầm đèn | thắp đèn
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm đèn | thắp đèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.點燈。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「直走到掌燈的時候,也找不著一個鎮店。」《紅樓夢》第四○回:「商議之間,早又掌燈,一夕無話。」 2.職官名。掌門閣燈燭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举灯,点灯; 官名。唐置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.举灯,点灯。 2.官名。唐置。
Eng
- CC-CEDICT to hold a lamp|to light a lamp
- Cihui to hold a lamp; to light a lamp