掌狀
chưởng trạng
Hán Việt: chưởng trạng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ó hình bàn tay. Chẳng hạn Chưởng trạng phức diệp (loại lá cây kép, giống như hình bàn tay). chưởng trạng chưởng trạng ☆Có hình bàn tay. Chẳng hạn Chưởng trạng phức diệp (loại lá cây kép, giống như hình bàn tay).
Eng
- Cihui 掌狀 hǎngzhuàng attr. palmate