掌理

zhǎng lǐ chưởng lí

Hán Việt: chưởng lí · Pinyin: zhǎng lǐ

Tổng quan

ắm giữ coi sóc công việc. chưởng lí chưởng lí ☆Nắm giữ coi sóc công việc. chưởng lý。主持辦理。

Cấu tạo: (chưởng) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm giữ coi sóc công việc. chưởng lí chưởng lí ☆Nắm giữ coi sóc công việc. chưởng lý。主持辦理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主持辦理。如:「總經理決定將業務部交給他掌理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主管办理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主管办理。

Eng

  • Cihui 掌理 hǎnglǐ v. supervise; manage; take charge of

ja

  • JMdict rule of law|administration of justice