掌管
chưởng quản
Hán Việt: chưởng quản · Pinyin: zhǎng guǎn
Tổng quan
chưởng quản; quản lý; chủ trì; phụ trách quản lý. mọi công việc đều có người chuyên môn quản lý
1.掌握管理。
1.管理。《儒林外史》第六回:「趙氏在家掌管家務,真個是錢過北斗,米爛成倉。」《紅樓夢》第四回:「彼係寧府長孫,又現襲職,凡族中事自有他掌管。」 2.店鋪的經理。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「聲張起來,樓下掌管、師工、酒保、打雜人等,都上樓來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Chưởng lí 掌理.; phụ trách , kiểm soát; chưởng quản: chưởng quản/quản lý/chủ trì/phụ trách quản lý; chưởng quản; quản lý; chủ trì; phụ trách quản lý. mọi công việc đều có người chuyên môn quản lý.; quản lý; chủ trì; phụ trách quản lý
- Biên soạn 掌管 hǎngguǎn v. be in charge of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理。《儒林外史》第六回:「趙氏在家掌管家務,真個是錢過北斗,米爛成倉。」《紅樓夢》第四回:「彼係寧府長孫,又現襲職,凡族中事自有他掌管。」 2.店鋪的經理。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「聲張起來,樓下掌管、師工、酒保、打雜人等,都上樓來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌握管理。
- Kaggle Zh-Vi in charge of
Eng
- Cihui in charge of; to control
- Tần suất từ 掌管 hǎngguǎn v. be in charge of , Jīnglǐ ∼zhe gōngsī de zījīn. The manager controls the fund of the company
Đức
- Handedict beherrschen, kontrollieren
other
- Nguồn khác Như Chưởng lí 掌理