掌管
chưởng quản
Hán Việt: chưởng quản · Pinyin: zhǎng guǎn
Tổng quan
phụ trách | kiểm soát hư Chưởng lí 掌理. chưởng quản chưởng quản ☆Như Chưởng lí 掌理.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ trách | kiểm soát hư Chưởng lí 掌理. chưởng quản chưởng quản ☆Như Chưởng lí 掌理.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理。《儒林外史》第六回:「趙氏在家掌管家務,真個是錢過北斗,米爛成倉。」《紅樓夢》第四回:「彼係寧府長孫,又現襲職,凡族中事自有他掌管。」 2.店鋪的經理。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「聲張起來,樓下掌管、師工、酒保、打雜人等,都上樓來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌握管理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌握管理。
Eng
- CC-CEDICT in charge of|to control
- Cihui in charge of; to control