掌舵

zhǎng duò chưởng đà

Hán Việt: chưởng đà · Pinyin: zhǎng duò

Tổng quan

lái tàu (một con thuyền) 1. tay lái; bánh lái (tàu, thuyền)。行船時掌握船上的舵。 2. nắm phương hướng; cầm lái。比喻掌握方向。 3. người cầm lái。掌舵的人。

Cấu tạo: (chưởng) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lái tàu (một con thuyền) 1. tay lái; bánh lái (tàu, thuyền)。行船時掌握船上的舵。 2. nắm phương hướng; cầm lái。比喻掌握方向。 3. người cầm lái。掌舵的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把著舵,控制航行的方向。如:「在暴風雨中,掌舵要穩!」明.戚繼光《練兵雜紀.卷四.登壇口授》:「既在一船,說不得平日不相識,說不得平日讎怨,推此共患共難之心,掌舵的掌舵,掌繚的掌繚,同心同力,將此船撐過江海。」《老殘遊記》第一回:「那知就有那不懂事的少年,依著他去打掌舵的,也有去罵船主的。」也作「把舵」。_x000D_ 2.船上掌舵的人。清.寶鋆等《籌辦夷務始末.同治朝》卷六八:「察看船身,似尚牢固,輪機似尚輕靈。掌舵、管輪、砲手、水手人等,亦尚進退合度。」_x000D_ 3.主持大計。如:「公司的業務自始至終都由他一人掌舵。」明.鹿善繼〈與范夢章書…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握船舵; 比喻掌握方向。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌握船舵。 2.比喻掌握方向。

Eng

  • CC-CEDICT to steer (a ship)
  • Cihui to steer (a ship)