掌記

zhǎng jì chưởng kí

Hán Việt: chưởng kí · Pinyin: zhǎng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (chưởng) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rông coi việc chép sổ sách. chưởng kí chưởng kí ☆Trông coi việc chép sổ sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責記載或管理箋奏。唐.賈島〈送張校書季霞〉詩:「掌記試校書,未稱高詞華。」 2.元時戲劇的手抄曲本。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯子身.第五出》:「不妨,你帶得掌記來,敷演一番。」 3.職官名。唐代尚宮局中設有掌記二人,正八品。負責宮內入出,錄為抄目。

Eng

  • Cihui 掌記 hǎngjì n. 1. historiographer in charge of recording national events 2. secretary in charge of official documents/communications