掎角

jǐ jiǎo kỉ giác

Hán Việt: kỉ giác · Pinyin: jǐ jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (kỉ) + (giác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵分兩面,以牽制或夾攻敵人。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「掎角此寇,正在今日。」唐.陳子昂〈上西蕃邊州安危事〉:「今欲掎角亡叛雄將,邊疆惟倚金山諸蕃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作犄角”。捉兽时拖住兽脚叫掎”,抓住兽角叫角”,掎角”比喻两头牵制或两面夹击掎角之势。

Eng

  • Cihui 掎角 ǐjiǎo id. <trad.> defeat the enemy